Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

what's on TV

/ˌwɒts ɒn ˌtiːˈviː/

Nghĩa thường dùng

có gì (đang / sẽ chiếu) trên TV cụm từ

“Let me check what's on TV this evening.”Để tôi xem tối nay có gì trên TV.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...