Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

what a shame

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tiếc nuối hoặc thất vọng về một điều gì đó thành ngữ

“What a shame that we couldn't go to the party.”Thật đáng tiếc khi chúng ta không thể đi dự tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • thể hiện sự tiếc nuối hoặc thất vọng về một điều gì đó
    • What a shame to miss the concert: Thật đáng tiếc khi bỏ lỡ buổi hòa nhạc
  • cảm xúc không hài lòng khi thấy điều không tốt xảy ra
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...