Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

when I was a child

/wɛn aɪ wəz ə tʃaɪld/

Nghĩa thường dùng

khi tôi còn nhỏ cụm từ

“When I was a child, I loved to play outside.”Khi tôi còn nhỏ, tôi thích chơi ở ngoài trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...