Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

when compared to

/wɛn kəmˈpɛrd tu/

Nghĩa thường dùng

khi so sánh với cụm từ

“When compared to last year's results, this year's performance has improved.”Khi so sánh với kết quả năm ngoái, hiệu suất năm nay đã được cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...