Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

when juxtaposed with

Nghĩa thường dùng

khi được đặt cạnh nhau để so sánh cụm từ

“When juxtaposed with modern technology, traditional methods seem outdated.”Khi được đặt cạnh công nghệ hiện đại, các phương pháp truyền thống có vẻ lỗi thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...