Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

when push comes to shove

/wɛn pʊʃ kʌmz tə ʃʌv/

Nghĩa thường dùng

khi tình huống trở nên nghiêm trọng cụm từ

“When push comes to shove, we must stand together.”Khi tình huống trở nên nghiêm trọng, chúng ta phải đứng vững bên nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...