whencesoever
/,wenssou'ev/
phó từ & liên từ
- từ bất cứ ni nào, dù từ ni nào; do bất cứ nguyên nhân nào, dù là nguyên nhân nào
Định nghĩa tiếng Anh
adv. & conj. From what place soever; from what cause or\n source soever.
109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
adv. & conj. From what place soever; from what cause or\n source soever.
Đang tải...