whereby
/we 'bai/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8497
Nghĩa thường dùng
theo đó, mà nhờ đó
trạng từ
“A system whereby everyone benefits is ideal.”Một hệ thống theo đó mọi người đều có lợi là lý tưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whereby
/we 'bai/
phó từ
- do cái gì, bằng cách gì
- whereby shall we know him?: bằng cách nào mà chúng ta sẽ biết được nó?
- nhờ đó, bởi đó
- he devised a plan whereby he might escape: nó vạch một kế hoạch nhờ đó nó có thể thoát được
Định nghĩa tiếng Anh
adv. By which; -- used relatively. adv. By what; how; -- used interrogatively.