Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whereby

/we 'bai/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8497

Nghĩa thường dùng

theo đó, mà nhờ đó trạng từ

“A system whereby everyone benefits is ideal.”Một hệ thống theo đó mọi người đều có lợi là lý tưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whereby

/we 'bai/

phó từ

  • do cái gì, bằng cách gì
    • whereby shall we know him?: bằng cách nào mà chúng ta sẽ biết được nó?
  • nhờ đó, bởi đó
    • he devised a plan whereby he might escape: nó vạch một kế hoạch nhờ đó nó có thể thoát được
Định nghĩa tiếng Anh

adv. By which; -- used relatively. adv. By what; how; -- used interrogatively.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...