Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wherefore

/'we f :/ phổ biến #30854
Biến thể từ wherefores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wherefore

/'we f :/

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) tại sao, vì sao
    • wherefore do you laugh?: tại sao anh cười?

liên từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) vì vậy, vì thế, do đó
    • he was angry wherefore I was afraid: ông ta nổi giận, vì thế tôi sợ

danh từ

  • lý do, cớ
    • I don't want to hear the whys and the wherefores: tôi không muốn nghe nào những tại sao thế, nào những lýdo gì
Định nghĩa tiếng Anh

n the cause or intention underlying an action or situation, especially in the phrase `the whys and wherefores'

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...