Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whereon

/we r' n/ phổ biến #44659
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whereon

/we r' n/

phó từ

  • trên cái gì, về cái gì
    • whereon did you pin your hope?: anh đặt hy vọng trên cái gì?
  • trên cái đó, về cái đó
    • the rock whereon the house is built: tng đá trên đó căn nhà được xây lên
Định nghĩa tiếng Anh

adv. On which; -- used relatively; as, the earth whereon we live. adv. On what; -- used interrogatively; as, whereon do we stand?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...