Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whereupon

/,we r 'p n/ Collins ★ phổ biến #17007

Nghĩa thường dùng

sau đó, lập tức sau đó (khi điều đó xảy ra) trạng từ

“The offer was accepted, whereupon the contract was signed.”Đề nghị được chấp thuận, sau đó hợp đồng được ký kết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whereupon

/,we r 'p n/

phó từ

  • về cái đó
  • nhân đó, ngay lúc đó
    • whereupon he laughed heartily: ngay lúc đó anh ấy cười vui vẻ
Định nghĩa tiếng Anh

adv. Upon which; in consequence of which; after which.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...