whereupon
/,we r 'p n/ Collins ★ phổ biến #17007
Nghĩa thường dùng
sau đó, lập tức sau đó (khi điều đó xảy ra)
trạng từ
“The offer was accepted, whereupon the contract was signed.”Đề nghị được chấp thuận, sau đó hợp đồng được ký kết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whereupon
/,we r 'p n/
phó từ
- về cái đó
- nhân đó, ngay lúc đó
- whereupon he laughed heartily: ngay lúc đó anh ấy cười vui vẻ
Định nghĩa tiếng Anh
adv. Upon which; in consequence of which; after which.