Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whether or not

/ˈwɛð.ər ɔːr nɒt/

Nghĩa thường dùng

dù có hay không liên từ

“The policy applies whether or not you are present.”Chính sách áp dụng dù bạn có mặt hay không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...