Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whey

/wei/ phổ biến #26873

Nghĩa thường dùng

chất lỏng thu được từ sữa khi làm phô mai danh từ

“Whey is often used in protein supplements.”Whey thường được sử dụng trong các thực phẩm bổ sung protein.

Biến thể từ wheys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whey

/wei/

danh từ

  • nước sữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the serum or watery part of milk that is separated from the curd in making cheese n. watery part of milk produced when raw milk sours and coagulates

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...