whichever
/wit 'ev/ Collins ★ phổ biến #10672
Nghĩa thường dùng
cái nào... cũng, bất kể cái nào
det.
“Whichever route you take, expect traffic near the market.”Bất kể bạn đi đường nào, hãy lường trước kẹt xe gần chợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whichever
/wit 'ev/
tính từ
- nào, bất cứ... nào
- not peace at whichever price: không phi hoà bình với bất cứ giá nào
đại từ
- bất cứ cái nào
- whichever you like best: bất cứ cái nào anh thích nhất
Định nghĩa tiếng Anh
pron. & a. Alt. of Whichsoever