Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whichever

/wit 'ev/ Collins ★ phổ biến #10672

Nghĩa thường dùng

cái nào... cũng, bất kể cái nào det.

“Whichever route you take, expect traffic near the market.”Bất kể bạn đi đường nào, hãy lường trước kẹt xe gần chợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whichever

/wit 'ev/

tính từ

  • nào, bất cứ... nào
    • not peace at whichever price: không phi hoà bình với bất cứ giá nào

đại từ

  • bất cứ cái nào
    • whichever you like best: bất cứ cái nào anh thích nhất
Định nghĩa tiếng Anh

pron. & a. Alt. of Whichsoever

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...