Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

while it may be true that

/waɪl ɪt meɪ bi tru ðæt/

Nghĩa thường dùng

được sử dụng để thừa nhận một điểm trong khi giới thiệu một ý tưởng trái ngược cụm từ

“While it may be true that exercise is beneficial, many people still avoid it.”Mặc dù việc tập thể dục có lợi, nhưng nhiều người vẫn tránh xa nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...