while some may argue
/waɪl sʌm meɪ ˈɑːrɡjuː/
Nghĩa thường dùng
Được sử dụng để trình bày quan điểm đối lập.
cụm từ
“While some may argue that technology is harmful, it has many benefits.”Mặc dù một số người có thể cho rằng công nghệ có hại, nhưng nó có nhiều lợi ích.