Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

while some may argue

/waɪl sʌm meɪ ˈɑːrɡjuː/

Nghĩa thường dùng

Được sử dụng để trình bày quan điểm đối lập. cụm từ

“While some may argue that technology is harmful, it has many benefits.”Mặc dù một số người có thể cho rằng công nghệ có hại, nhưng nó có nhiều lợi ích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...