Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

while some may disagree

/waɪl sʌm meɪ dɪsəˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

mặc dù một số người có thể không đồng ý cụm từ

“While some may disagree, I think the policy is beneficial.”Mặc dù một số người có thể không đồng ý, tôi nghĩ chính sách này là có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...