Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

while this may be true

/waɪl ðɪs meɪ bi truː/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận một điểm trong khi đưa ra một luận điểm đối lập cụm từ

“While this may be true, other factors should also be considered.”Mặc dù điều này có thể đúng, nhưng các yếu tố khác cũng cần được xem xét.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...