Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whilst

/wailst/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #18717

Nghĩa thường dùng

trong khi liên từ

“I listened to music whilst studying.”Tôi đã nghe nhạc trong khi học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whilst

/wailst/

liên từ

  • (như) while
Định nghĩa tiếng Anh

adv. While.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...