whimsy
/'wimzi/ GRE phổ biến #19674
Nghĩa thường dùng
sự ngẫu nhiên, ý tưởng kỳ quặc
danh từ
“The story was filled with whimsy and charm.”Câu chuyện đầy sự ngẫu nhiên và quyến rũ.
Biến thể từ
whimsies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whimsy
/'wimzi/
danh từ
- (như) whim
- tính tình bất thường, tính đồng bóng
- tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị
Định nghĩa tiếng Anh
n an odd or fanciful or capricious idea n the trait of acting unpredictably and more from whim or caprice than from reason or judgment