Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whimsy

/'wimzi/ GRE phổ biến #19674

Nghĩa thường dùng

sự ngẫu nhiên, ý tưởng kỳ quặc danh từ

“The story was filled with whimsy and charm.”Câu chuyện đầy sự ngẫu nhiên và quyến rũ.

Biến thể từ whimsies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whimsy

/'wimzi/

danh từ

  • (như) whim
  • tính tình bất thường, tính đồng bóng
  • tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị
Định nghĩa tiếng Anh

n an odd or fanciful or capricious idea n the trait of acting unpredictably and more from whim or caprice than from reason or judgment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...