Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whisper softly

Nghĩa thường dùng

thì thầm nhẹ nhàng verb+adv

“I heard her whisper softly to him that she was not married.”Tôi nghe cô ấy thì thầm nhẹ nhàng với anh ấy rằng cô ấy chưa kết hôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...