Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whispering secrets

/ˈwɪspərɪŋ ˈsiːkrɪts/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ bí mật một cách lén lút, thường có ý đồ cụm từ

“They were whispering secrets in the corner of the room.”Họ đang thì thầm bí mật ở góc phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...