whistle-stop
/'wislst p/
Nghĩa thường dùng
ngắn gọn, qua loa, dừng lại rất nhanh (nói về chuyến đi hoặc chiến dịch)
thành ngữ
“The senator did a whistle-stop tour of ten cities in three days.”Thượng nghị sĩ thực hiện chuyến thăm chớp nhoáng 10 thành phố trong 3 ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whistle-stop
/'wislst p/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga xép
- sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri)