Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whistle-stop

/'wislst p/

Nghĩa thường dùng

ngắn gọn, qua loa, dừng lại rất nhanh (nói về chuyến đi hoặc chiến dịch) thành ngữ

“The senator did a whistle-stop tour of ten cities in three days.”Thượng nghị sĩ thực hiện chuyến thăm chớp nhoáng 10 thành phố trong 3 ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whistle-stop

/'wislst p/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga xép
  • sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...