whistleblower
/ˈwɪs.əlˌbləʊ.ər/
Nghĩa thường dùng
người tố giác
danh từ
“Whistleblowers risk careers to expose wrongdoing.”Người tố giác mạo hiểm sự nghiệp để phơi bày sai trái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người tố cáo nội bộ, người tiết lộ vi phạm trong tổ chức
ví dụ
The whistleblower reported fraud to the compliance officer. — Người tố cáo báo cáo gian lận đến cán bộ tuân thủ.