Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whistleblower

/ˈwɪs.əlˌbləʊ.ər/

Nghĩa thường dùng

người tố giác danh từ

“Whistleblowers risk careers to expose wrongdoing.”Người tố giác mạo hiểm sự nghiệp để phơi bày sai trái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người tố cáo nội bộ, người tiết lộ vi phạm trong tổ chức

ví dụ

The whistleblower reported fraud to the compliance officer. — Người tố cáo báo cáo gian lận đến cán bộ tuân thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...