Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

white elephant

/waɪt ˈɛlɪfənt/

Nghĩa thường dùng

của nợ, thứ tốn kém nhưng vô dụng, gánh nặng không cần thiết thành ngữ

“The unused stadium has become a white elephant for the city.”Sân vận động bỏ không đã trở thành gánh nặng cho thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...