Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

White-collar worker

/hwaɪtˈkɔlə ˈwə:kə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

White-collar worker

//

  • (Econ) Công nhân cổ trắng, bàn giấy.+ Người lao động và người sử dụng lao đông không tham gia vào lao động chân tay và những người thực hiện những công việc mang chức năng lãnh đạo.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...