White-collar worker
/hwaɪtˈkɔlə ˈwə:kə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
White-collar worker
//
- (Econ) Công nhân cổ trắng, bàn giấy.+ Người lao động và người sử dụng lao đông không tham gia vào lao động chân tay và những người thực hiện những công việc mang chức năng lãnh đạo.