Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whiteboard

/ˈwaɪt.bɔːrd/

Nghĩa thường dùng

bảng trắng danh từ

“He is writing on the whiteboard.”Anh ấy đang viết lên bảng trắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bảng trắng

ví dụ

He is writing on the whiteboard. — Anh ấy đang viết lên bảng trắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...