Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whitehall

/'waithɔ:l/ Collins ★★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whitehall

//

* danh từ
  • đường phố có nhiều cơ quan của chính phủ (ở Luân Đôn)
  • Rumours are circulating in Whitehall
  • có tin đồn đang lan truyền ở khu Whitehall
  • chính phủ Anh
    • Whitehall is/are refusing to confirm the reports:Chính phủ Anh từ chối xác nhận các tin đồn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wide street in London stretching from Trafalgar Square to the Houses of Parliament; site of many government offices n. the British civil service

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...