whiteness
/'waitnis/ phổ biến #12736
Nghĩa thường dùng
sắc trắng, màu bạc
danh từ
“The whiteness of the snow covered the entire landscape.”Sắc trắng của tuyết bao phủ toàn bộ phong cảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whiteness
/'waitnis/
danh từ
- sắc trắng, màu bạc
- sắc tái nhợt (mặt...)
- (nghĩa bóng) sự ngây th, sự trong trắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. lightness or fairness of complexion