Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whiteness

/'waitnis/ phổ biến #12736

Nghĩa thường dùng

sắc trắng, màu bạc danh từ

“The whiteness of the snow covered the entire landscape.”Sắc trắng của tuyết bao phủ toàn bộ phong cảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whiteness

/'waitnis/

danh từ

  • sắc trắng, màu bạc
  • sắc tái nhợt (mặt...)
  • (nghĩa bóng) sự ngây th, sự trong trắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. lightness or fairness of complexion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...