whitespace
/ˈwaɪt.speɪs/
Nghĩa thường dùng
khoảng trắng thị trường (cơ hội chưa ai khai thác)
danh từ
“They identified whitespace in the sustainable packaging niche.”Họ xác định khoảng trắng thị trường trong phân khúc bao bì bền vững.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khoảng trắng thị trường (cơ hội chưa ai khai thác)
ví dụ
They identified whitespace in the sustainable packaging niche. — Họ xác định khoảng trắng thị trường trong phân khúc bao bì bền vững.