Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whitespace

/ˈwaɪt.speɪs/

Nghĩa thường dùng

khoảng trắng thị trường (cơ hội chưa ai khai thác) danh từ

“They identified whitespace in the sustainable packaging niche.”Họ xác định khoảng trắng thị trường trong phân khúc bao bì bền vững.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khoảng trắng thị trường (cơ hội chưa ai khai thác)

ví dụ

They identified whitespace in the sustainable packaging niche. — Họ xác định khoảng trắng thị trường trong phân khúc bao bì bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...