whitespace /ˈwaɪt.speɪs/
danh từ
- khoảng trắng thị trường (cơ hội chưa ai khai thác)
ví dụ
They identified whitespace in the sustainable packaging niche. — Họ xác định khoảng trắng thị trường trong phân khúc bao bì bền vững.
112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
They identified whitespace in the sustainable packaging niche. — Họ xác định khoảng trắng thị trường trong phân khúc bao bì bền vững.
Đang tải...