whitish
/'waiti/ phổ biến #24087
Nghĩa thường dùng
hi trắng
tính từ
“The walls were painted a whitish color.”Những bức tường được sơn màu hi trắng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whitish
/'waiti/
tính từ
- hi trắng
Định nghĩa tiếng Anh
s. of something having a color tending toward white