Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whole grain

/həʊl ɡreɪn/

Nghĩa thường dùng

ngũ cốc nguyên hạt np

“Foods made from whole grains are generally more nutritious than refined alternatives.”Thực phẩm làm từ ngũ cốc nguyên hạt thường bổ dưỡng hơn so với các loại đã tinh chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...