Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wholeheartedly agree

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn đồng ý adv+verb

“I wholeheartedly agree with your suggestion to improve the project.”Tôi hoàn toàn đồng ý với đề xuất của bạn để cải thiện dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...