Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wholemeal

/ˈhəʊlmiːl/

Nghĩa thường dùng

nguyên cám, làm từ bột nguyên hạt tính từ

“Wholemeal bread is healthier than white bread.”Bánh mì nguyên cám tốt cho sức khỏe hơn bánh mì trắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...