Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wholesale

/'houlseil/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7240

Nghĩa thường dùng

Bán sỉ tính từ

“Wholesale price.”Giá sỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wholesale

/'houlseil/

danh từ

  • (thưng nghiệp) sự bán buôn, sự bán sỉ
    • to sell by wholesale: bán buôn
    • wholesale and retail: bán buôn và bán lẻ
  • (nghĩa bóng) c lô, c khối

tính từ & phó từ

  • (thưng nghiệp) buôn, sỉ
    • wholesale trade: bán buôn
    • wholesale price: giá bán buôn
  • (nghĩa bóng) quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống
    • wholesale slaughter: sự tàn sát hàng loạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the selling of goods to merchants; usually in large quantities for resale to consumers v. sell in large quantities r. at a wholesale price r. on a large scale without careful discrimination

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...