wholesale condemnation
Nghĩa thường dùng
lên án toàn diện, bị chỉ trích bởi hầu hết mọi người
cụm từ
“The politician's actions received wholesale condemnation from the public.”Hành động của chính trị gia đã bị lên án toàn diện từ công chúng. (Lưu ý: ‘wholesale’ và ‘universal’ đều nghĩa là gần như tất cả mọi người đều lên án.)