Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wholesale condemnation

Nghĩa thường dùng

lên án toàn diện, bị chỉ trích bởi hầu hết mọi người cụm từ

“The politician's actions received wholesale condemnation from the public.”Hành động của chính trị gia đã bị lên án toàn diện từ công chúng. (Lưu ý: ‘wholesale’ và ‘universal’ đều nghĩa là gần như tất cả mọi người đều lên án.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...