Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wholly

/'houlli/ Collins ★★ phổ biến #6835

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn, trọn vẹn trạng từ

“The success of the picnic was wholly dependent on the weather.”Sự thành công của buổi dã ngoại phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wholly

/'houlli/

phó từ

  • toàn bộ, hoàn toàn
    • I don't wholly agree: tôi không hoàn toàn đồng ý
    • few men are wholly bad: ít có ai lại hoàn toàn xấu
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...