whoopee
/'wu'pi:/ phổ biến #34170
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whoopee
/'wu'pi:/
thán từ
- hoan hô!['wupi:]
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự vui nhộn
- to make whoopee: vui nhộn
Định nghĩa tiếng Anh
n. noisy and boisterous revelry