Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

why not

/ˌwaɪ ˈnɒt/

Nghĩa thường dùng

được thôi, sao lại không (đồng ý) cụm từ

“A: Shall we get bun cha for lunch? B: Yeah, why not?”A: Trưa nay ăn bún chả nhé? B: Ừ, sao lại không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...