wi-fi /ˈwaɪ faɪ/
danh từ
- mạng không dây
ví dụ
Free Wi-Fi is now expected in cafes. — Wi-Fi miễn phí giờ là điều mong đợi ở quán cà phê.
112,483 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Free Wi-Fi is now expected in cafes. — Wi-Fi miễn phí giờ là điều mong đợi ở quán cà phê.
Đang tải...