Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wide and narrow

/waɪd ænd ˈnærəʊ/

Nghĩa thường dùng

rộng và hẹp tính từ

“The road is wide, but the path is narrow.”Con đường rộng, nhưng lối đi hẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...