wide awake
/'waid 'weik/
Nghĩa thường dùng
tỉnh táo hoàn toàn
cụm từ
“I drank coffee, so I am still wide awake.”Tôi uống cà phê nên vẫn còn tỉnh như sáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wide awake
/'waid 'weik/
tính từ
- thức, tỉnh hẳn
- (nghĩa bóng) tỉnh táo, hiểu biết, thận trọng