Từ điển Anh–Việt

112.371 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wide awake

/'waid 'weik/

Nghĩa thường dùng

tỉnh táo hoàn toàn cụm từ

“I drank coffee, so I am still wide awake.”Tôi uống cà phê nên vẫn còn tỉnh như sáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wide awake

/'waid 'weik/

tính từ

  • thức, tỉnh hẳn
  • (nghĩa bóng) tỉnh táo, hiểu biết, thận trọng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...