Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wide range

/ˌwaɪd ˈreɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

nhiều loại, sự đa dạng danh từ

“The store sells a wide range of sports shoes.”Cửa hàng bán đa dạng các loại giày thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...