Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wide-brimmed

Nghĩa thường dùng

có vành rộng tính từ

“A person is taking off a wide-brimmed hat.”Một người đang tháo mũ vành rộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có vành rộng
    • wide-brimmed hat: mũ vành rộng
  • có vành mũ rộng

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...