wide-brimmed hat
Nghĩa thường dùng
mũ có vành rộng
danh từ
“A person is taking off a wide-brimmed hat.”Một người đang tháo mũ có vành rộng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mũ có vành rộng
- wide-brimmed hat: mũ có vành rộng