wide-ranging
/ˌwaɪdˈreɪn.dʒɪŋ/
Nghĩa thường dùng
bao quát rộng, đề cập đến nhiều khía cạnh
tính từ
“The audit covered a wide-ranging review of operations.”Cuộc kiểm toán bao gồm một đánh giá bao quát rộng về hoạt động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- bao quát rộng, đề cập đến nhiều khía cạnh
ví dụ
The audit covered a wide-ranging review of operations. — Cuộc kiểm toán bao gồm một đánh giá bao quát rộng về hoạt động.