Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely accepted

/ˈwaɪdli əkˈsɛptɪd/

Nghĩa thường dùng

được chấp nhận rộng rãi cụm từ

“This theory is widely accepted in the scientific community.”Lý thuyết này được chấp nhận rộng rãi trong cộng đồng khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...