Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely acknowledged

Nghĩa thường dùng

được công nhận rộng rãi adv+verb

“Although this has been widely acknowledged in general terms for some time, Jones is more precise than most...”Dù điều này đã được công nhận rộng rãi từ lâu, Jones còn cụ thể hơn...

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...