Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely considered

/ˈwaɪdli kənˈsɪdərd/

Nghĩa thường dùng

được nhiều người nghĩ đến hoặc coi trọng cụm từ

“He is widely considered a leader in his field.”Ông ấy được coi là một nhà lãnh đạo trong lĩnh vực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...