Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely recognized

/ˈwaɪdli ˈrɛkəɡnaɪzd/

Nghĩa thường dùng

được nhiều người công nhận cụm từ

“She is a widely recognized expert in her field.”Cô ấy là một chuyên gia được nhiều người công nhận trong lĩnh vực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...